Thuốc Acigmentin 1000 – Liều dùng, công dụng và cách dùng hiệu quả


Acigmentin 1000 image
  • Thuốc trùng sinh ký hiệu, thuốc kháng khuẩn và virus điều trị
  • Viên nén
  • VD-21216-14
  • Amoxicilin trihydrat (dạng nén): 1004,5mg (cũng như Amoxicilin khan 875 mg) Kali Clavulanat pha loãng / Xenluloza vi tinh thể – 297,5 mg (Tỉ lệ 1: 1) (cũng như Axit Clavulanic 125 mg) Xenluloza vi tinh thể: 253mgCrospovidone: 100mgDisodium tinh bột glycolat: 20mgColloidal silicon dioxide: 10mgMagnesi stearat: 15mgMethacrylic acid copolymer (Eudragil L 100): 32mgHydroxypropyl metylcellulose 6 cps: 22mgTalc: 18mg , 15ml

công dụng:Amoxicillin 14 một kháng sinh bán tổng hợp thuộc họ beta-lactam có phổ diệt khuẩn rộng đối với nhiều vi khuẩn gram dương và gram âm do ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn. Nhưng vì Amoxicillin để bị phá huỷ bởi beta – lactamase, Vì vậy Amoxicillin không có công dụng đối với những chủng vi khuẩn sản phát sinh các enzym này.Acid clavulanic có cấu trúc beta – lactam gần giống với Penicilin có thể ức chế beta-lactamase do phần lớn các vi khuẩn gram âm và Staphylococcus sinh ra. Đặc biệt; acid clavulanic có công dụng ứng chế mạnh các beta-lactamase truyền qua plasmid gây ra kháng các Penicilin và các Cephalosporin.Sự kết hợp của Acid clavulanic và Amoxicillin giúp cho Amoxicillin không bị beta-lactamase phá hủy, cùng lúc ấy mở rộng thêm phổ kháng khuẩn của Amoxicillin một cách hiệu quả đối với thường xuyên vi khuẩn thông thường đã kháng lại Amoxicillin, kháng các Penicilin khác và các Cephalosporin.

sử dụng trong trường hợp: Nhiễm khuẩn nặng đường hô hấp trên: Viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa.Nhiễm khuẩn khuẩn đường hô hấp dưới: Viêm phế quản cấp và viêm thẩm mỹ vi khuẩn nhiễm khuẩn đường tiết niệu – sinh dục: Viêm bàng quang, bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ). viêm nhiễm viêm nhiễm, viêm nhiễm da và mô mềm: Nhiễm khuẩn, thấm máu và thấm vết thương. Nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm đốt xương. thai, nhiễm khuẩn sản khoa, nhiễm khuẩn trong ổ bụng.

Đối tượng dùng:dùng trong các trường hợp nhiễm khuẩn.

Cách sử dụng:dùng cho người lớn và trẻ em > 12 tuổi:Nhiễm khuẩn nhẹ và vừa: 1 viên cách 12 giờ /1 lần.Nhiễm khuẩn nặng: 1 viên cách 8 giờ/lần.Nên uống thuốc vào đầu bữa ăn để hạn chế thiểu hiện tượng không dung nạp thuốc ở dạ dày- ruột.Điều trị không được vượt quá 14 ngày mà không khám lại.

Chống chỉ định:

  • Dị ứng với nhóm beta — lactam (các Penicilin và Cephalosporin).
  • Cần chú ý đến khả năng dị ứng chéo với các kháng sinh beta — lactam như các Cephalosporin. Chú ý đến người bệnh có tiền sử vàng da/rối loạn chức năng gan do sử dụng Amoxicillin và clavulanat hay các Penicillin và Acid clavulanic gây ra tăng nguy cơ ứ mật trong gan.

thận trọng

  • Đối với những người bệnh có biểu hiện rối loạn chức năng gan:
  • Các dấu hiệu và triệu chứng vàng da ứ mật tuy ít xảy ra khi dùng thuốc nhưng có khả năng nặng. tuy nhiên những triệu chứng đó thường hồi phục được và sẽ hết sau 6 tuần ngừng điều trị.
  • Đối với những người bệnh suy thận trung bình hay nặng cần chú ý đến liều lượng dùng.
  • Đối với những người bệnh có tiền sử quá mẫn với các Penicilin có thể phản ứng nặng hay tử vong
  • Đối với những người bệnh dùng Amoxicillin bị mẩn đỏ kèm sốt nổi hạch.
  • dùng thuốc kéo đài đôi khi làm phát triển các vi khuẩn kháng thuốc.
  • Cần chú ý đối với những người bệnh bị phenylceton — niệu vì các hỗn dịch có chứa 12,5 mg aspartam trong 5ml. Khi tiêm tĩnh mạch liều cao cần duy trì cân bằng lượng dịch xuất nhập để Giảm thiểu hiện tượng sỏi — niệu. Phải kiểm tra thường xuyên các ống thông bàng quang để tránh hiện tượng kết tủa gây ra tắc khi có nồng độ chế phẩm cao trong nước tiểu ở nhiệt độ thường. 
  • sử dụng cho phụ nữ có thai: tránh dùng thuốc ở người mang thai nhất là trong 3 tháng đầu, trừ trường hợp rất cần thiết do thầy thuốc chỉ định.
  • sử dụng cho phụ nữ cho con bú: Trong thời kỳ cho con bú có khả năng dùng chế phẩm. Thuốc không gây hại cho trẻ đang bú mẹ trừ khi có nguy cơ bị mẫn cảm do có một lượng rất nhỏ thuốc trong sữa.
  • có khả năng dùng thuốc khi lái xe và đang vận hành máy móc.

công dụng không nhu cầu:

  • Thường gặp: Tiêu chảy, ngoại ban, ngứa.
  • Ít gặp: Tăng bạch cầu ái toan, buồn nôn, nôn, viêm gan và vàng da ứ mật, tăng transaminase; có khả năng nặng và kéo dài trong vài tháng, ngứa, ban đỏ, phát ban.
  • Hiếm gặp: Phần ứng phản vệ, phù Quincke, Giảm nhẹ tiểu cầu, hạn chế bạch cầu, thiếu máu tan máu, viêm đại tràng giả mạc, hội chứng Stevens — Johnson, ban dé da dạng, viêm da bong, hoại tử biểu bì do ngộ độc, viêm thận kẽ.

Bảo quản: 

Nhiệt độ dưới 30°C. Nơi khô mát, tránh ánh sáng. Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng:

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nhà sản xuất:  

Doanh nghiệp cổ phần Dược Minh Hải

322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau Việt Nam




Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *